BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN PDF

     

Thì hiện tại tiếp diễn là một trong những thì cơ bản và thông dụng nhất trong ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên có rất nhiều bạn dù đã được học qua về cấu trúc và cách sử dụng của loại thì này nhưng vẫn chưa làm được bài tập thì hiện tại tiếp diễn. Hiểu được khó khăn đó,chuyensuamayphotocopy.vnđã tổng hợp đầy đủ kiến thức dưới bài viết này. Cùng theo dõi các bạn nhé!


1. Tóm tắt lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

1.1. Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

Bạn đang xem: Bài tập thì hiện tại tiếp diễn pdf

Ví dụ: I am watching TV now. (Tôi đang xem tivi bây giờ.)

Diễn tả một hành động nói chung đang diễn ra và chưa kết thúc, nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.

Ví dụ: Anna is finding a job. (Anna đang tìm kiếm một công việc.)

Diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần.

Ví Dụ: He is going to Ha Noi tomorrow. (Anh ấy sẽ tới Hà Nội vào ngày mai.)


*
*
*
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn – Bài tập 2

Hội thoại 2

A: Hi, Nicola. How ……… ? (your new job /go)

B: Not bad. lt wasn’t so good at first, but ……… better now. (it/ get)

A: What about Daniel? Is he OK?

B: Yes, but ……… his work right now. (he/ not/ enjoy).

He’s been in the same job for a long time and ……… to get bored with it. (he/ begin)

Bài tập 3: Chọn dạng động từ đúng (I’m doing) hoặc (I’m not doing)Please don’t make so much noise …… (I/ try) to work.Let’s go out now ……. (it/ rain) any more.You can turn off t he radio ………………….. (I/ listen) to it.Kate phoned me last night. She’s on holiday in France ……………. (she/ have) a great t ime and doesn’t want to come back.I want to lose weight, so t his week …………. (I/ eat) lunch.Andrew has just started evening classes ……………… (he/ learn) JapanesePaul and Sally have had an argument ……………….. (they/ speak) to each other.……………. (I/get) tired. I need a rest.Tim ……………………. (work) today. He’s taken the day off.…… (I/ look) for Sophie. Do you know where she is?Bài tập 4: Hoàn thành các câu sử dụng động từ sau

start – get – increase – change – rise

The population of the world ……very fast.The world ………. ………………………………………….. Things never stay the same.The situation is already bad and it ……………………. worse.The cost of living ………………………… . Every year things are more expensive.The weather ………… to improve. The rain has stopped, and the wind isn’t as strong.Bài tập 5: Hoàn thành câuI/ wash/ my hair. => ………………………………………………………………………………………..It/ snow. => …………………………………………………………………………………………They/ sit/ on the bench. => ………………………………………………………………………………..It/ rain/ very hard. => ………………………………………………………………………………….She/ learn/ English. => ……………………………………………………………………………………..He/ listen/ to the radio. => ……………………………………………………………………………………..We/ smoke/ in the class. => ………………………………………………………………………………..I/ read/ a newspaper. . => ………………………………………………………………………………..You/ watch/ T.V? => ………………………………………………………………………………..What/ you/ do? => ………………………………………………………………………………..What/ Sam and Anne/ do? => ………………………………………………………………………………..It/ rain/ ? => ………………………………………………………………………………..That clock/ work? => ………………………………………………………………………………..You/ write/ a letter. => ………………………………………………………………………………..Why/ you/ run ?=> ………………………………………………………………………………..Bài tập 6: Chọn đáp án đúng

1. Have you got an umbrella? It ……………………… to rain.

a. is starting b. are starting c. am starting d. start

2. You ……………….. a lot of noise. Can you be quieter? I …………… to concentrate.

a. is makeing/am trying b. are makeing/ am trying

c. are making/ am trying d. is making/ am trying

3. Why are all these people here? What ……………………. ?

a. am happening b. are happening c. is happening d. is happening

4. Your English …………….. . How do you learn?

a. is improving b. areimproving c. improve d. improving

5. Please don’t make so much noise. I ………………… to work.

a. is trying b. are trying c. trying d. am trying

6. Let’s go out now. It ………………. any more.

a. am raining b. is raining c. are raining d. raining

7. You can turn off the radio. I …………. to it.

a. are not listening b. isn’t listening c. am not listening d. don’t listening

8. Kate phoned me last night. She is on holiday in France. She …… a great time and doesn’t want to come back.

a. is haveing b. are having c. am having d. is having

9. I want to lose weight, so this week I ……………. lunch.

a. am not eating b. isn’t eating c. aren’t eating d. amn’t eating

10. Andrew has just started evening classes. He …………….. German.

a. are learning b. is learning c. am learning d. learning

11. The workers …………………………..a new house right now.

a. are building b. am building c. is building d. build

12. Tom ……………………….. two poems at the moment?

a. are writing b. are writeing c.is writeing d. is writing

13. The chief engineer ……………………………… all the workers of the plant now.

a. is instructing b. are instructing c. instructs d. instruct

14. He …………………….. his pictures at the moment.

Xem thêm: Sản Phẩm Nào Dưới Đây Là Hàng Hóa ? Trắc Nghiệm Gdcd 11 Bài 2 (Có Đáp Án): Hàng Hóa

a. isn’t paint b. isn’t painting c. aren’t painting d. don’t painting

15. We ………………………….the herbs in the garden at present.

a. don’t plant b. doesn’t plant c. isn’t planting d. aren’t planting

16. They …………………… the artificial flowers of silk now?

a. are………. makeing b. are……… making c. is……….. makeing d. is ……….. making

17. Your father ………………………….your motorbike at the moment.

a. is repairing b. are repairing c. don’t repair d. doesn’t repair

18. Look! The man ……………………. the children to the cinema.

a. is takeing b. are taking c. is taking d. are takeing

19. Listen! The teacher …………………..a new lesson to us.

a. is explaining b. are explaining c. explain d. explains

20. They ………… …….. tomorrow.

a. are coming b. is coming c. coming d. comes

Bài tập 7: Chọn dạng từ đúngHe …… an email now.

a) is writing/ b) is writing

Marry …… in the bed at the moment.

a) lying/ b) is lying

I ….. in Paris this week.

a) am staying/ b) stay

John ….. this month.

a) working/ b) is working

My sister and mom …… now.

a) is cooking/ b) are cooking

Oh, no! Look! She is crazy!

a) What is she wearing?/ b) What is she wearing?

Don’t turn off the laptop.

a) I am working./ b) I’m not working.

I can hear Peter.

Xem thêm: Tổng Hợp Những Câu Nói Hay Về Bản Thân Mình, Stt Về Bản Thân Hay

a) He is coming./ b) He isn’t coming.

Bài tập 8: Bài tập hoàn thành câu có sử dụng thì hiện tại tiếp diễnIt’s 10 o’clock and I …………………………… a book. (read)Where is Peter ? – He ………………………… his car. (mend)My brother is not here. He ……………………………. the shopping. (do)Please, stop! You ……………………….. so loudly! (sing)Look.She …………………………………………….. us. (watch)We ………………………………… in London this week. (stay)Bài tập 9: Bài tập viết lại câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễnI/ in Hastings/ learn English/ this winterin the street/ Tam and Trung/ play/ at the momentdecorate/ she/ in Thu Duc/ these days/ her flat